vấn vương

vấn vương

Một sợi chỉ vấn vương trên cành cây khô.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vướng mắc, lưu luyến không dứt: "vấn vương" chỉ trạng thái bị ràng buộc về mặt tình cảm hoặc tư tưởng, khiến người ta không thể dễ dàng rời bỏ hoặc quên đi một người, một việc, một nơi chốn nào đó.
    • Bị mắc kẹt, vướng víu: "vấn vương" cũng được dùng để chỉ sự bị trói buộc trong một mối quan hệ hoặc hoàn cảnh khó giải quyết.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Sự vướng mắc, nỗi băn khoăn: "vấn vương" có thể chỉ những điều còn bỏ ngỏ, chưa dứt khoát trong lòng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy vẫn còn vấn vương người yêu . (Anh ấy vẫn lưu luyến, chưa quên được người yêu .)
    • Tình cảm vấn vương khiến ấy khó dứt ra. (Tình cảm ràng buộc làm ấy khó rời bỏ.)
    • Vấn vương nợ tình điều khó tránh. (Bị mắc kẹt trong nợ tình điều khó tránh.)
  • Danh từ:

    • Những vấn vương trong lòng chưa được giải tỏa. (Những nỗi băn khoăn trong lòng vẫn còn đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vấn vương tình cảm": bị ràng buộc bởi tình cảm, khó dứt bỏ.

    • Mối tình đầu thường để lại nhiều vấn vương tình cảm. (Mối tình đầu thường gây nhiều lưu luyến khó quên.)
  • "vấn vương nợ": bị mắc nợ về vật chất hoặc tinh thần.

    • Anh ta vấn vương nợ nần từ lâu. (Anh ta bị mắc kẹt trong cảnh nợ nần.)
Biến thể từ gần giống
  • Vương vấn: (động từ) lưu luyến, nhớ nhung, tương tự "vấn vương" nhưng thường nhấn mạnh hơn về nỗi nhớ.

    • Lòng vương vấn chuyện xưa. (Trong lòng còn nhớ mãi chuyện .)
  • Vướng mắc: (động từ) bị cản trở, bị ràng buộc.

    • Công việc còn nhiều vướng mắc. (Công việc còn nhiều trở ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Lưu luyến: không nỡ rời xa, nhớ nhung.
  • Ràng buộc: bị trói buộc, không tự do.
  • Bận lòng: lo lắng, để tâm đến điều .
Thành ngữ liên quan
  • Vấn vương tơ lòng: bị ràng buộc bởi tình cảm, nhưvương vấn.
    • Mối tình ấy khiến chàng trai vấn vương tơ lòng. (Mối tình ấy làm chàng trai bị ràng buộc bởi tình cảm.)